Số 062

Poliwrath

WaterFighting 50%50%
1,3 mcao, đứng cạnh một trainer54 kgcân nặng
HP 90Atk 95Def 95Spe 70SpD 90SpA 70510TỔNG
HP90
Atk95
Def95
SpA70
SpD90
Spe70
Ability
Water AbsorbDampqua Ability CapsuleSwift Swimẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrassFlyingPsychicFairy
½×FireWaterIceBugRockDarkSteel
Water Absorbkhiến nó thành0×Water
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1
PoliwagLv. 25PoliwhirlWater StonePoliwrath

Poliwrath không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Poliwag ở Route 7, rồi nâng lên cấp 25 để có Poliwhirl, rồi Water Stone biến nó thành Poliwrath.

  • Nơi tìm thấy Poliwag
  • Route 7 Route
    • Tall grassLv. 12-15
      Ít gặp13.9%
      +1 Spe
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001300 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Poliwrath với Pokémon khác

Chiêu

136
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 95 của nó
  1. FightingClose CombatSTABTM120
  2. WaterLiquidationSTABTM85
  3. NormalDouble-EdgeLv. 1120
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. DarkDarkest LariatTM85
  6. PoisonPoison JabTM80
  1. 1NormalBelly Drum—
  2. 1NormalBody Slam85
  3. 1WaterBubble Beam65
  4. 1FightingCircle Throw60
  5. 1NormalDouble Slap15
  6. 1NormalDouble-Edge120
  7. 1FightingDynamic Punch100
  8. 1GroundEarth Power90
  9. 1WaterHydro Pump110
  10. 1PsychicHypnosis—
  11. 1NormalMind Reader—
  12. 1GroundMud Shot55
  13. 1NormalPound40
  14. 1WaterRain Dance—
  15. 1FightingSubmission80
  16. 1WaterWater Gun40
  17. 1WaterWater Sport—
  18. 43FightingWake-Up Slap70
  19. 53GroundMud Bomb65