Số 583Dạng April của Vanillish

Vanillish (April)

PoisonSteel 50%50%
1,1 mcao, đứng cạnh một trainer41 kgcân nặng
HP 91Atk 75Def 105Spe 79SpD 115SpA 115580TỔNG
HP91
Atk75
Def105
SpA115
SpD115
Spe79
Lai tạo
Mineral
Sát thương nó nhận
4×Ground
2×Fire
½×NormalIceFlyingRockDragonSteel
¼×GrassBugFairy
0×Poison
Levitatekhiến nó thành0×Ground
Nó có thể có 2 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.
Các dạng của Vanillish

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Vanillish (April): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001460 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Vanillish (April) với Pokémon khác

Chiêu

67
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 115 của nó
  1. SteelFlash CannonSTABTM80
  2. IceIce BeamLv. 4490
  3. NormalUproarLv. 2890
  4. BugSignal BeamTutor75
  5. WaterWater PulseTutor60
  6. GhostAstonishLv. 130
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1NormalHarden—
  3. 1IceMist—
  4. 1DarkTaunt—
  5. 12IceIcy Wind55
  6. 16IceAvalanche60
  7. 20IceHail—
  8. 24IceIcicle Spear25
  9. 26SteelMirror Shot65
  10. 28NormalUproar90
  11. 32PoisonAcid Armor—
  12. 38PsychicMirror CoatThay đổi
  13. 44IceIce Beam90
  14. 50IceBlizzard110
  15. 56IceSheer ColdKO