Số 583

Vanillish

Ice 50%50%
1,1 mcao, đứng cạnh một trainer41 kgcân nặng
HP 51Atk 65Def 65Spe 59SpD 75SpA 80395TỔNG
HP51
Atk65
Def65
SpA80
SpD75
Spe59
Sát thương nó nhận
2×FireFightingRockSteel
½×Ice
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Vanillish

Cách có được

2

Vanillish không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Vanillite trên Route 15 hoặc North Pole, rồi nâng lên cấp 35 để có Vanillish.

1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001100 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10023831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Vanillish với Pokémon khác

Chiêu

67
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 80 của nó
  1. IceIce BeamSTABLv. 4490
  2. NormalUproarLv. 2890
  3. SteelFlash CannonTM80
  4. BugSignal BeamTutor75
  5. WaterWater PulseTutor60
  6. GhostAstonishLv. 130
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1NormalHarden—
  3. 1IceMist—
  4. 1DarkTaunt—
  5. 12IceIcy Wind55
  6. 16IceAvalanche60
  7. 20IceHail—
  8. 24IceIcicle Spear25
  9. 26SteelMirror Shot65
  10. 28NormalUproar90
  11. 32PoisonAcid Armor—
  12. 38PsychicMirror CoatThay đổi
  13. 44IceIce Beam90
  14. 50IceBlizzard110
  15. 56IceSheer ColdKO