Số 584

Vanilluxe

Ice 50%50%
1,3 mcao, đứng cạnh một trainer57,5 kgcân nặng
HP 71Atk 95Def 85Spe 79SpD 95SpA 110535TỔNG
HP71
Atk95
Def85
SpA110
SpD95
Spe79
Ability
Ice BodySnow Warningqua Ability CapsuleWeak Armorẩn
Sát thương nó nhận
2×FireFightingRockSteel
½×Ice
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2

Vanilluxe không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Vanillite trên Route 15 hoặc North Pole, rồi nâng lên cấp 35 để có Vanillish, rồi nâng lên cấp 47 để có Vanilluxe.

1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001460 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Vanilluxe với Pokémon khác

Chiêu

72
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 110 của nó
  1. IceIce BeamSTABLv. 4490
  2. NormalUproarLv. 2890
  3. SteelFlash CannonTM80
  4. BugSignal BeamTutor75
  5. WaterWater PulseTutor60
  6. GhostAstonishLv. 130
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1IceFreeze-Dry70
  3. 1NormalHarden—
  4. 1IceIcicle Crash85
  5. 1IceMist—
  6. 1DarkTaunt—
  7. 1NormalWeather Ball50
  8. 12IceIcy Wind55
  9. 16IceAvalanche60
  10. 20IceHail—
  11. 24IceIcicle Spear25
  12. 26SteelMirror Shot65
  13. 28NormalUproar90
  14. 32PoisonAcid Armor—
  15. 38PsychicMirror CoatThay đổi
  16. 44IceIce Beam90
  17. 52IceBlizzard110
  18. 60IceSheer ColdKO