Số 582

Vanillite

Ice 50%50%
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer5,7 kgcân nặng
HP 36Atk 50Def 50Spe 44SpD 60SpA 65305TỔNG
HP36
Atk50
Def50
SpA65
SpD60
Spe44
Sát thương nó nhận
2×FireFightingRockSteel
½×Ice
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 25574%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Vanillite73 / 73 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Vanillite không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100830 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Vanillite với Pokémon khác

Chiêu

67
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 65 của nó
  1. IceIce BeamSTABLv. 4090
  2. NormalUproarLv. 2890
  3. SteelFlash CannonTM80
  4. BugSignal BeamTutor75
  5. WaterWater PulseTutor60
  6. GhostAstonishLv. 130
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1NormalHarden—
  3. 4DarkTaunt—
  4. 8IceMist—
  5. 12IceIcy Wind55
  6. 16IceAvalanche60
  7. 20IceHail—
  8. 24IceIcicle Spear25
  9. 26SteelMirror Shot65
  10. 28NormalUproar90
  11. 32PoisonAcid Armor—
  12. 36PsychicMirror CoatThay đổi
  13. 40IceIce Beam90
  14. 44IceBlizzard110
  15. 48IceSheer ColdKO