Số 260Dạng Mega của Swampert

Swampert (Mega)

WaterGround 87.8%12.2%
1,9 mcao, đứng cạnh một trainer102 kgcân nặng
HP 100Atk 150Def 110Spe 70SpD 110SpA 95635TỔNG
HP100
Atk150
Def110
SpA95
SpD110
Spe70
Ability
Swift Swim
Sát thương nó nhận
4×Grass
½×FirePoisonRockSteel
0×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Swampert

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Swampert (Mega): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001300 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Swampert (Mega) với Pokémon khác

Chiêu

134
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 150 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 1100
  2. WaterLiquidationSTABTM85
  3. FightingSuperpowerTM120
  4. NormalDouble-EdgeTM120
  5. DragonOutrageTM120
  6. DarkDarkest LariatTM85
  1. 1GroundEarthquake100
  2. 1NormalGrowl—
  3. 1FightingHammer Arm100
  4. 1GroundMud Shot55
  5. 1GroundMud-Slap20
  6. 1FightingRock Smash40
  7. 1WaterSurf90
  8. 1NormalTackle40
  9. 1WaterWater Gun40
  10. 9RockRock Throw50
  11. 12NormalForesight—
  12. 12NormalProtect—
  13. 15NormalSupersonic—
  14. 18NormalBideThay đổi
  15. 20WaterWater Pulse60
  16. 22GroundMud Bomb65
  17. 25GroundMud Sport—
  18. 25RockRock Slide75
  19. 30NormalTake Down90
  20. 35PsychicAmnesia—
  21. 42WaterMuddy Water90
  22. 49NormalScreech—
  23. 56NormalEndeavorThay đổi
  24. 63WaterHydro Pump110