Số 259

Marshtomp

WaterGround 87.8%12.2%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer28 kgcân nặng
HP 70Atk 85Def 70Spe 50SpD 70SpA 60405TỔNG
HP70
Atk85
Def70
SpA60
SpD70
Spe50
Ability
TorrentDampẩn
Sát thương nó nhận
4×Grass
½×FirePoisonRockSteel
0×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Marshtomp không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Mudkip, rồi nâng lên cấp 16 để có Marshtomp.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100940 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Marshtomp với Pokémon khác

Chiêu

114
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 85 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 1100
  2. WaterLiquidationSTABTM85
  3. FightingSuperpowerTM120
  4. NormalDouble-EdgeTM120
  5. IceIce PunchTM75
  6. SteelIron TailTM100
  1. 1GroundEarthquake100
  2. 1NormalGrowl—
  3. 1GroundMud Shot55
  4. 1GroundMud-Slap20
  5. 1FightingRock Smash40
  6. 1WaterSurf90
  7. 1NormalTackle40
  8. 1WaterWater Gun40
  9. 9RockRock Throw50
  10. 12NormalForesight—
  11. 12NormalProtect—
  12. 15NormalSupersonic—
  13. 18NormalBideThay đổi
  14. 20WaterWater Pulse60
  15. 22GroundMud Bomb65
  16. 25GroundMud Sport—
  17. 25RockRock Slide75
  18. 30NormalTake Down90
  19. 35PsychicAmnesia—
  20. 40WaterMuddy Water90
  21. 45NormalScreech—
  22. 50NormalEndeavorThay đổi
  23. 55WaterHydro Pump110

Được nhắc tới ở

2