Số 260

Swampert

WaterGround 87.8%12.2%
1,5 mcao, đứng cạnh một trainer81,9 kgcân nặng
HP 100Atk 110Def 90Spe 60SpD 90SpA 85535TỔNG
HP100
Atk110
Def90
SpA85
SpD90
Spe60
Ability
TorrentDampẩn
Sát thương nó nhận
4×Grass
½×FirePoisonRockSteel
0×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Swampert

Cách có được

Swampert không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Mudkip, rồi nâng lên cấp 16 để có Marshtomp, rồi nâng lên cấp 36 để có Swampert.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 3 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001120 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Swampert với Pokémon khác

Chiêu

134
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 110 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 1100
  2. WaterLiquidationSTABTM85
  3. FightingSuperpowerTM120
  4. NormalDouble-EdgeTM120
  5. DragonOutrageTM120
  6. DarkDarkest LariatTM85
  1. 1GroundEarthquake100
  2. 1NormalGrowl—
  3. 1FightingHammer Arm100
  4. 1GroundMud Shot55
  5. 1GroundMud-Slap20
  6. 1FightingRock Smash40
  7. 1WaterSurf90
  8. 1NormalTackle40
  9. 1WaterWater Gun40
  10. 9RockRock Throw50
  11. 12NormalForesight—
  12. 12NormalProtect—
  13. 15NormalSupersonic—
  14. 18NormalBideThay đổi
  15. 20WaterWater Pulse60
  16. 22GroundMud Bomb65
  17. 25GroundMud Sport—
  18. 25RockRock Slide75
  19. 30NormalTake Down90
  20. 35PsychicAmnesia—
  21. 42WaterMuddy Water90
  22. 49NormalScreech—
  23. 56NormalEndeavorThay đổi
  24. 63WaterHydro Pump110

Được nhắc tới ở

1