Số 261

Poochyena

Dark 50%50%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer13,6 kgcân nặng
HP 35Atk 55Def 35Spe 35SpD 30SpA 30220TỔNG
HP35
Atk55
Def35
SpA30
SpD30
Spe35
Ability
Run AwayQuick Feetqua Ability CapsuleRattledẩn
Sát thương nó nhận
2×FightingBugFairy
½×GhostDark
0×Psychic
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Route 3 Route
    • Tall grassLv. 4-8
      Ít gặp17.54%
      +1 Atk
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 25574%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Poochyena17 / 17 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Poochyena không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

5
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100670 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10010631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10018531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Poochyena với Pokémon khác

Chiêu

91
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 55 của nó
  1. DarkCrunchSTABLv. 3180
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. PsychicPsychic FangsTM85
  4. FairyPlay RoughLv. 4490
  5. SteelIron TailTM100
  6. FireFire FangTM65
  1. 1NormalTackle40
  2. 4NormalHowl—
  3. 7GroundSand Attack—
  4. 10DarkBite60
  5. 13NormalLeer—
  6. 13NormalOdor Sleuth—
  7. 16NormalRoar—
  8. 19NormalSwagger—
  9. 22DarkAssurance60
  10. 25NormalScary Face—
  11. 28DarkEmbargo—
  12. 28DarkTaunt—
  13. 31DarkCrunch80
  14. 34NormalYawn—
  15. 36NormalTake Down90
  16. 40DarkSucker Punch70
  17. 44FairyPlay Rough90
  18. 45DarkThief60