Số 262

Mightyena

Dark 50%50%
1 mcao, đứng cạnh một trainer37 kgcân nặng
HP 70Atk 90Def 70Spe 70SpD 60SpA 60420TỔNG
HP70
Atk90
Def70
SpA60
SpD60
Spe70
Ability
IntimidateQuick Feetqua Ability CapsuleMoxieẩn
Sát thương nó nhận
2×FightingBugFairy
½×GhostDark
0×Psychic
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Mightyena không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Poochyena ở Route 3, rồi nâng lên cấp 18 để có Mightyena.

  • Nơi tìm thấy Poochyena
  • Route 3 Route
    • Tall grassLv. 4-8
      Ít gặp17.54%
      +1 Atk
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

6
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001300 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Mightyena với Pokémon khác

Chiêu

96
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 90 của nó
  1. DarkCrunchSTABLv. 180
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. PsychicPsychic FangsTM85
  4. FairyPlay RoughLv. 5690
  5. SteelIron TailTM100
  6. FireFire FangLv. 165
  1. 1DarkBite60
  2. 1DarkCrunch80
  3. 1FireFire Fang65
  4. 1IceIce Fang65
  5. 1GroundSand Attack—
  6. 1DarkSnarl55
  7. 1NormalTackle40
  8. 1DarkThief60
  9. 1ElectricThunder Fang65
  10. 13NormalHowl—
  11. 13NormalLeer—
  12. 13NormalOdor Sleuth—
  13. 16NormalRoar—
  14. 20NormalSwagger—
  15. 24DarkAssurance60
  16. 28NormalScary Face—
  17. 32DarkEmbargo—
  18. 36DarkTaunt—
  19. 44NormalYawn—
  20. 48NormalTake Down90
  21. 52DarkSucker Punch70
  22. 56FairyPlay Rough90