Số 208Dạng Mega của Steelix

Steelix (Mega)

SteelGround 50%50%
10,5 mcao, đứng cạnh một trainer740 kgcân nặng
HP 75Atk 125Def 230Spe 30SpD 95SpA 55610TỔNG
HP75
Atk125
Def230
SpA55
SpD95
Spe30
Ability
Sand Force
Sát thương nó nhận
2×FireWaterFightingGround
½×NormalFlyingPsychicBugDragonSteelFairy
¼×Rock
0×ElectricPoison
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Steelix (Mega): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100580 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1009631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10017431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Steelix (Mega) với Pokémon khác

Chiêu

119
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 125 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABTM100
  2. FightingBody PressTM80
  3. NormalDouble-EdgeLv. 56120
  4. SteelIron HeadSTABTM80
  5. RockHead SmashEgg Moves150
  6. PsychicPsychic FangsTM85
  1. 1NormalBind15
  2. 1DarkCrunch80
  3. 1FireFire Fang65
  4. 1NormalHarden—
  5. 1IceIce Fang65
  6. 1GroundMud Sport—
  7. 1RockRock Polish—
  8. 1RockRock Throw50
  9. 1NormalTackle40
  10. 1ElectricThunder Fang65
  11. 4RockSmack Down50
  12. 8SteelAutotomize—
  13. 10RockRock Tomb60
  14. 12DragonDragon Breath60
  15. 13NormalRage20
  16. 16GhostCurse—
  17. 20SteelGyro BallThay đổi
  18. 20RockRock Slide75
  19. 24NormalScreech—
  20. 28GroundSand Tomb35
  21. 32RockStealth Rock—
  22. 36NormalSlam80
  23. 40RockSandstorm—
  24. 44GroundDig80
  25. 48SteelIron Tail100
  26. 52RockStone Edge100
  27. 56NormalDouble-Edge120
  28. 60ElectricMagnet Rise—