Số 209

Snubbull

Fairy 24.8%75.2%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer7,8 kgcân nặng
HP 60Atk 80Def 50Spe 30SpD 40SpA 40300TỔNG
HP60
Atk80
Def50
SpA40
SpD40
Spe30
Ability
IntimidateRun Awayqua Ability CapsuleRattledẩn
Sát thương nó nhận
2×PoisonSteel
½×FightingBugDark
0×Dragon
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Grove of Dreams Địa điểm
    • Tall grassLv. 20-23
      Hiếm12.99%
      +1 Atk
    • Tall grassLv. 20-23
      Hiếm9.71%
      +1 Atk
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Snubbull57 / 57 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Snubbull không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100580 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1009631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10017431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Snubbull với Pokémon khác

Chiêu

126
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 80 của nó
  1. FairyPlay RoughSTABLv. 3790
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. FightingClose CombatTM120
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. ElectricWild ChargeTM90
  6. PsychicPsychic FangsTM85
  1. 1FairyCharm—
  2. 1FireFire Fang65
  3. 1NormalGrowl—
  4. 1IceIce Fang65
  5. 1NormalScary Face—
  6. 1NormalTackle40
  7. 1NormalTail Whip—
  8. 1ElectricThunder Fang65
  9. 7DarkBite60
  10. 13GhostLick30
  11. 19NormalHeadbutt70
  12. 25NormalRoar—
  13. 31NormalLast Resort140
  14. 31NormalRage20
  15. 37FairyPlay Rough90
  16. 37NormalTake Down90
  17. 43DarkPayback50
  18. 49DarkCrunch80

Được nhắc tới ở

1