Số 210

Granbull

Fairy 24.8%75.2%
1,4 mcao, đứng cạnh một trainer48,7 kgcân nặng
HP 90Atk 120Def 75Spe 45SpD 60SpA 60450TỔNG
HP90
Atk120
Def75
SpA60
SpD60
Spe45
Ability
IntimidateQuick Feetqua Ability CapsuleRattledẩn
Sát thương nó nhận
2×PoisonSteel
½×FightingBugDark
0×Dragon
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Granbull không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Snubbull ở Grove of Dreams, rồi nâng lên cấp 23 để có Granbull.

  • Nơi tìm thấy Snubbull
  • Grove of Dreams Địa điểm
    • Tall grassLv. 20-23
      Hiếm12.99%
      +1 Atk
    • Tall grassLv. 20-23
      Hiếm9.71%
      +1 Atk
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100850 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Granbull với Pokémon khác

Chiêu

136
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 120 của nó
  1. FairyPlay RoughSTABLv. 4390
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. DragonOutrageLv. 1120
  4. FightingClose CombatTM120
  5. GroundEarthquakeTM100
  6. ElectricWild ChargeTM90
  1. 1FairyCharm—
  2. 1FireFire Fang65
  3. 1NormalGrowl—
  4. 1IceIce Fang65
  5. 1DragonOutrage120
  6. 1NormalScary Face—
  7. 1NormalTackle40
  8. 1NormalTail Whip—
  9. 1ElectricThunder Fang65
  10. 7DarkBite60
  11. 13GhostLick30
  12. 19NormalHeadbutt70
  13. 27NormalRoar—
  14. 35NormalLast Resort140
  15. 35NormalRage20
  16. 43FairyPlay Rough90
  17. 43NormalTake Down90
  18. 51DarkPayback50
  19. 59DarkCrunch80