Số 207

Gligar

GroundFlying 50%50%
1,1 mcao, đứng cạnh một trainer64,8 kgcân nặng
HP 65Atk 75Def 105Spe 85SpD 65SpA 35430TỔNG
HP65
Atk75
Def105
SpA35
SpD65
Spe85
Ability
Hyper CutterSand Veilqua Ability CapsuleImmunityẩn
Sát thương nó nhận
4×Ice
2×Water
½×FightingPoisonBug
0×ElectricGround
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
    • Tall grassLv. 21-24
      Rất hiếm5.81%
      +1 Def
    • Tall grassLv. 21-24
      Rất hiếm4.31%
      +1 Def
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 6025%mỗi lần ném4.0lần ném trung bình9lần ném để có 90% cơ hội
HP của Gligar61 / 61 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Gligar không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 1 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001570 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10020631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10029531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Gligar với Pokémon khác

Chiêu

126
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 75 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABTM100
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. PoisonGunk ShotTM120
  4. FlyingAerial AceSTABTM60
  5. WaterCrabhammerLv. 45100
  6. PsychicPsychic FangsTM85
  1. 1PoisonPoison Sting15
  2. 4GroundSand Attack—
  3. 7NormalHarden—
  4. 10DarkKnock Off65
  5. 13NormalQuick Attack40
  6. 16BugFury Cutter40
  7. 19DarkFeint Attack60
  8. 19PoisonPoison Tail50
  9. 22FlyingAcrobatics55
  10. 27NormalSlash70
  11. 30BugU-turn70
  12. 35NormalScreech—
  13. 40BugX-Scissor80
  14. 45WaterCrabhammer100
  15. 45FightingSky Uppercut85
  16. 50NormalSwords Dance—
  17. 55NormalGuillotineKO