Số 206

Dunsparce

Normal 50%50%
1,5 mcao, đứng cạnh một trainer14 kgcân nặng

Tìm ở đâu

1
  • Old Aredia Thành phố
    • SandLv. 28-32
      Ít gặp10.4%
      +1 HP
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Dunsparce98 / 98 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Dunsparce không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100850 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Dunsparce với Pokémon khác

Chiêu

131
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 70 của nó
  1. NormalDouble-EdgeSTABLv. 48120
  2. GroundEarthquakeTM100
  3. ElectricWild ChargeTM90
  4. FireFire BlastTM110
  5. IceIce BeamTM90
  6. WaterAqua TailTutor90
  1. 1NormalDefense Curl—
  2. 1NormalFlailThay đổi
  3. 1NormalRage20
  4. 4GroundMud-Slap20
  5. 6GhostSpite—
  6. 8DarkPursuit40
  7. 8RockRollout30
  8. 12NormalGlare—
  9. 16NormalScreech—
  10. 20RockAncient Power60
  11. 24GroundDrill Run80
  12. 28NormalYawn—
  13. 31GroundDig80
  14. 32NormalBody Slam85
  15. 32NormalHyper Drill100
  16. 36FlyingRoost—
  17. 36NormalTake Down90
  18. 40DragonDragon Rush100
  19. 41FlyingAir Slash75
  20. 44PoisonCoil—
  21. 46NormalEndure—
  22. 48NormalDouble-Edge120
  23. 52NormalEndeavorThay đổi