Số 205

Forretress

BugSteel 50%50%
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer125,8 kgcân nặng
HP 75Atk 90Def 140Spe 40SpD 60SpA 60465TỔNG
HP75
Atk90
Def140
SpA60
SpD60
Spe40
Ability
SturdyOvercoatẩn
Sát thương nó nhận
4×Fire
½×NormalIcePsychicBugDragonSteelFairy
¼×Grass
0×Poison
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Forretress không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Pineco ở Route 9, rồi nâng lên cấp 31 để có Forretress.

  • Nơi tìm thấy Pineco
  • Route 9 Route
    • Headbutt treesLv. 19-22
      Phổ biến38.99%
      +1 Def
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

3
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100760 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10011631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10019631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Forretress với Pokémon khác

Chiêu

116
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 90 của nó
  1. FightingBody PressTM80
  2. BugLungeSTABTM80
  3. NormalDouble-EdgeLv. 50120
  4. SteelIron HeadSTABTM80
  5. GroundEarthquakeTM100
  6. RockStone EdgeTM100
  1. 1SteelAutotomize—
  2. 1BugBug Bite60
  3. 1SteelHeavy SlamThay đổi
  4. 1ElectricMagnet Rise—
  5. 1SteelMirror Shot65
  6. 1NormalProtect—
  7. 1NormalSelf-Destruct200
  8. 1NormalTackle40
  9. 1PoisonToxic Spikes—
  10. 1ElectricZap Cannon120
  11. 12NormalTake Down90
  12. 17NormalRapid Spin50
  13. 20NormalBideThay đổi
  14. 20RockRollout30
  15. 23GhostCurse—
  16. 23NormalNatural GiftThay đổi
  17. 28GroundSpikes—
  18. 32DarkPayback50
  19. 36NormalExplosion250
  20. 42SteelIron Defense—
  21. 46SteelGyro BallThay đổi
  22. 50NormalDouble-Edge120