Số 472

Gliscor

GroundFlying 50%50%
2 mcao, đứng cạnh một trainer42,5 kgcân nặng
HP 75Atk 95Def 125Spe 95SpD 75SpA 45510TỔNG
HP75
Atk95
Def125
SpA45
SpD75
Spe95
Ability
Hyper CutterSand Veilqua Ability CapsulePoison Healẩn
Sát thương nó nhận
4×Ice
2×Water
½×FightingPoisonBug
0×ElectricGround
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1
GligarHolding Razor Fang at nightGliscor

Gliscor không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Gligar ở Cragonos Cliffs, rồi Holding Razor Fang at night biến nó thành Gliscor.

  • Nơi tìm thấy Gligar
    • Tall grassLv. 21-24
      Rất hiếm5.81%
      +1 Def
    • Tall grassLv. 21-24
      Rất hiếm4.31%
      +1 Def
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Giá trade

1
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S
190val31.67
Nhu cầu Cao, 8/10 HypedKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Very High Demand/Usage

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001750 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10022631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10031731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Gliscor với Pokémon khác

Chiêu

130
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 95 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABTM100
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. PoisonGunk ShotTM120
  4. FlyingAerial AceSTABTM60
  5. WaterCrabhammerLv. 45100
  6. PsychicPsychic FangsTM85
  1. 1FireFire Fang65
  2. 1NormalGuillotineKO
  3. 1NormalHarden—
  4. 1IceIce Fang65
  5. 1PoisonPoison Jab80
  6. 1PoisonPoison Sting15
  7. 1GroundSand Attack—
  8. 1ElectricThunder Fang65
  9. 13NormalQuick Attack40
  10. 16BugFury Cutter40
  11. 19DarkFeint Attack60
  12. 19DarkKnock Off65
  13. 22FlyingAcrobatics55
  14. 27DarkNight Slash70
  15. 27NormalSlash70
  16. 30BugU-turn70
  17. 35NormalScreech—
  18. 40BugX-Scissor80
  19. 45WaterCrabhammer100
  20. 45FightingSky Uppercut85
  21. 50NormalSwords Dance—