Số 473

Mamoswine

IceGround 50%50%
2,5 mcao, đứng cạnh một trainer291 kgcân nặng
HP 110Atk 130Def 80Spe 80SpD 60SpA 70530TỔNG
HP110
Atk130
Def80
SpA70
SpD60
Spe80
Ability
ObliviousSnow Cloakqua Ability CapsuleThick Fatẩn
Sát thương nó nhận
2×FireWaterGrassFightingSteel
½×Poison
0×Electric
Thick Fatkhiến nó thành1×Fire½×Ice
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1
PiloswineKnowing Ancient PowerMamoswine

Mamoswine không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Piloswine ở Frigidia Cavern, rồi knowing Ancient Power biến nó thành Mamoswine.

  • Nơi tìm thấy Piloswine
    • Cave floorLv. 29-37
      Ít gặp20.2%
      +1 HP+1 Atk

Trainer dùng nó

3
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001480 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Mamoswine với Pokémon khác

Chiêu

110
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 130 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 51100
  2. NormalThrashLv. 65120
  3. FightingSuperpowerTM120
  4. IceIcicle CrashSTABEgg Moves85
  5. RockStone EdgeTM100
  6. SteelIron HeadTM80
  1. 1RockAncient Power60
  2. 1NormalFlailThay đổi
  3. 1NormalFury Attack15
  4. 1NormalHorn Attack65
  5. 1IceIce Fang65
  6. 1GroundMud Sport—
  7. 1GroundMud-Slap20
  8. 1NormalOdor Sleuth—
  9. 1FlyingPeck35
  10. 1IcePowder Snow40
  11. 1NormalScary Face—
  12. 1NormalTackle40
  13. 15IceIce Shard40
  14. 18GroundMud Bomb65
  15. 20IceMist—
  16. 21IceHail—
  17. 25NormalEndure—
  18. 30IceIcy Wind55
  19. 33NormalDouble Hit35
  20. 37PsychicAmnesia—
  21. 44NormalTake Down90
  22. 51GroundEarthquake100
  23. 58IceBlizzard110
  24. 65NormalThrash120