Số 212Scizor Tedster

Scizor

BugSteel 50%50%
1,8 mcao, đứng cạnh một trainer118 kgcân nặng
HP 70Atk 130Def 100Spe 65SpD 80SpA 55500TỔNG
HP70
Atk130
Def100
SpA55
SpD80
Spe65
Ability
SwarmTechnicianqua Ability CapsuleLight Metalẩn
Sát thương nó nhận
4×Fire
½×NormalIcePsychicBugDragonSteelFairy
¼×Grass
0×Poison
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Scizor
Ngoại hình của Scizor

Scizor (Tedster): không ra ngoài tự nhiên hay từ trứng.

Cách có được

1
ScytherTrade holding Metal CoatScizor

Scizor (Tedster) không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Scyther ở Route 10, rồi Trade holding Metal Coat biến nó thành Scizor.

  • Nơi tìm thấy Scyther
  • Route 10 Route
    • Tall grassLv. 20-23
      Rất hiếm2.13%
      +2 Atk
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 5 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001210 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10016631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Scizor với Pokémon khác

Chiêu

116
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 130 của nó
  1. SteelIron HeadSTABLv. 3680
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. BugX-ScissorSTABLv. 4080
  4. FightingClose CombatTM120
  5. DarkNight SlashLv. 4570
  6. PoisonCross PoisonTM70
  1. 1PsychicAgility—
  2. 1FlyingAir Slash75
  3. 1SteelBullet Punch40
  4. 1NormalFalse Swipe40
  5. 1NormalFeint30
  6. 1BugFury Cutter40
  7. 1NormalLeer—
  8. 1NormalQuick Attack40
  9. 1FlyingWing Attack60
  10. 9DarkPursuit40
  11. 12SteelMetal Claw50
  12. 16NormalDouble Team—
  13. 20NormalDouble Hit35
  14. 24NormalSlash70
  15. 28NormalFocus Energy—
  16. 32SteelIron Defense—
  17. 33NormalRazor Wind80
  18. 36SteelIron Head80
  19. 40BugX-Scissor80
  20. 44NormalLaser Focus—
  21. 44NormalSwords Dance—
  22. 45DarkNight Slash70