Số 212Dạng Mega của Scizor

Scizor (Mega)

BugSteel 50%50%
2 mcao, đứng cạnh một trainer125 kgcân nặng
HP 70Atk 150Def 140Spe 75SpD 100SpA 65600TỔNG
HP70
Atk150
Def140
SpA65
SpD100
Spe75
Ability
Technician
Sát thương nó nhận
4×Fire
½×NormalIcePsychicBugDragonSteelFairy
¼×Grass
0×Poison
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Scizor

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Scizor (Mega): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001390 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10018631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10027331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Scizor (Mega) với Pokémon khác

Chiêu

116
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 150 của nó
  1. SteelIron HeadSTABLv. 3680
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. BugX-ScissorSTABLv. 4080
  4. FightingClose CombatTM120
  5. DarkNight SlashLv. 4570
  6. PoisonCross PoisonTM70
  1. 1PsychicAgility—
  2. 1FlyingAir Slash75
  3. 1SteelBullet Punch40
  4. 1NormalFalse Swipe40
  5. 1NormalFeint30
  6. 1BugFury Cutter40
  7. 1NormalLeer—
  8. 1NormalQuick Attack40
  9. 1FlyingWing Attack60
  10. 9DarkPursuit40
  11. 12SteelMetal Claw50
  12. 16NormalDouble Team—
  13. 20NormalDouble Hit35
  14. 24NormalSlash70
  15. 28NormalFocus Energy—
  16. 32SteelIron Defense—
  17. 33NormalRazor Wind80
  18. 36SteelIron Head80
  19. 40BugX-Scissor80
  20. 44NormalLaser Focus—
  21. 44NormalSwords Dance—
  22. 45DarkNight Slash70