Số 123

Scyther

BugFlying 50%50%
1,5 mcao, đứng cạnh một trainer56 kgcân nặng
HP 70Atk 110Def 80Spe 105SpD 80SpA 55500TỔNG
HP70
Atk110
Def80
SpA55
SpD80
Spe105
Ability
SwarmTechnicianqua Ability CapsuleSteadfastẩn
Sát thương nó nhận
4×Rock
2×FireElectricIceFlying
½×Bug
¼×GrassFighting
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Route 10 Route
    • Tall grassLv. 20-23
      Rất hiếm2.13%
      +2 Atk
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 4520%mỗi lần ném5.0lần ném trung bình11lần ném để có 90% cơ hội
HP của Scyther61 / 61 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Scyther không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001930 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10024631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10033931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Scyther với Pokémon khác

Chiêu

103
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 110 của nó
  1. NormalDouble-EdgeTutor120
  2. BugX-ScissorSTABLv. 4080
  3. FightingClose CombatTM120
  4. FlyingWing AttackSTABLv. 1260
  5. DarkNight SlashLv. 4570
  6. PoisonCross PoisonTM70
  1. 1NormalLeer—
  2. 1NormalQuick Attack40
  3. 1FightingVacuum Wave40
  4. 4BugFury Cutter40
  5. 8NormalFalse Swipe40
  6. 9DarkPursuit40
  7. 12FlyingWing Attack60
  8. 16NormalDouble Team—
  9. 20NormalDouble Hit35
  10. 24NormalSlash70
  11. 28NormalFocus Energy—
  12. 32PsychicAgility—
  13. 33NormalRazor Wind80
  14. 36FlyingAir Slash75
  15. 40BugX-Scissor80
  16. 44NormalLaser Focus—
  17. 44NormalSwords Dance—
  18. 45DarkNight Slash70
  19. 61NormalFeint30