Số 551

Sandile

GroundDark 50%50%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer15,2 kgcân nặng
HP 50Atk 72Def 35Spe 65SpD 35SpA 35292TỔNG
HP50
Atk72
Def35
SpA35
SpD35
Spe65
Ability
IntimidateMoxiequa Ability CapsuleAnger Pointẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassIceFightingBugFairy
½×PoisonRockGhostDark
0×ElectricPsychic
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Sandile không xuất hiện ở đâu cả; nó nở từ Krokorok.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001210 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10016631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Sandile với Pokémon khác

Chiêu

95
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 72 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 36100
  2. DarkCrunchSTABLv. 2780
  3. NormalThrashLv. 39120
  4. WaterAqua TailTutor90
  5. RockStone EdgeTM100
  6. FightingBrick BreakTM75
  1. 1NormalLeer—
  2. 1DarkPower Trip20
  3. 1NormalRage20
  4. 3GroundSand Attack—
  5. 6DarkHone Claws—
  6. 9GroundSand Tomb35
  7. 12NormalScary Face—
  8. 15DarkBite60
  9. 16DarkAssurance60
  10. 18DarkTorment—
  11. 19GroundMud-Slap20
  12. 21GroundDig80
  13. 22DarkEmbargo—
  14. 24NormalSwagger—
  15. 27DarkCrunch80
  16. 30RockSandstorm—
  17. 33DarkFoul Play95
  18. 36GroundEarthquake100
  19. 39NormalThrash120