Số 550

Basculin

Water 50%50%
1 mcao, đứng cạnh một trainer18 kgcân nặng

Tìm ở đâu

2
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 2513%mỗi lần ném7.7lần ném trung bình17lần ném để có 90% cơ hội
HP của Basculin35 / 35 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Basculin không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001800 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10023231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10032431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Basculin với Pokémon khác

Chiêu

89
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 92 của nó
  1. WaterWave CrashSTABLv. 44120
  2. NormalDouble-EdgeLv. 52120
  3. RockHead SmashLv. 56150
  4. FightingSuperpowerTM120
  5. PsychicPsychic FangsTM85
  6. DarkCrunchLv. 3280
  1. 1NormalTail Whip—
  2. 1WaterWater Gun40
  3. 3NormalUproar90
  4. 4NormalTackle40
  5. 8NormalFlailThay đổi
  6. 11NormalChip Away70
  7. 12WaterAqua Jet40
  8. 16DarkBite60
  9. 20NormalScary Face—
  10. 24NormalHeadbutt70
  11. 28WaterSoak—
  12. 32DarkCrunch80
  13. 36NormalTake Down90
  14. 40FightingFinal GambitThay đổi
  15. 44WaterAqua Tail90
  16. 44WaterWave Crash120
  17. 48NormalThrash120
  18. 52NormalDouble-Edge120
  19. 56RockHead Smash150

Được nhắc tới ở

1