Số 553

Krookodile

GroundDark 50%50%
1,5 mcao, đứng cạnh một trainer96,3 kgcân nặng
HP 95Atk 117Def 80Spe 92SpD 70SpA 65519TỔNG
HP95
Atk117
Def80
SpA65
SpD70
Spe92
Ability
IntimidateMoxiequa Ability CapsuleAnger Pointẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassIceFightingBugFairy
½×PoisonRockGhostDark
0×ElectricPsychic
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Krookodile không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Krokorok ở Route 11, rồi nâng lên cấp 40 để có Krookodile.

1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

3
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 4 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001700 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10022031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10031131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Krookodile với Pokémon khác

Chiêu

126
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 117 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 44100
  2. DarkDarkest LariatSTABTM85
  3. DragonOutrageLv. 58120
  4. NormalThrashLv. 51120
  5. FightingClose CombatTM120
  6. PoisonGunk ShotTM120
  1. 1DarkHone Claws—
  2. 1NormalLeer—
  3. 1DarkPower Trip20
  4. 1NormalRage20
  5. 1GroundSand Attack—
  6. 9GroundSand Tomb35
  7. 12NormalScary Face—
  8. 15DarkBite60
  9. 16DarkAssurance60
  10. 18DarkTorment—
  11. 19GroundMud-Slap20
  12. 21GroundDig80
  13. 22DarkEmbargo—
  14. 24NormalSwagger—
  15. 27DarkCrunch80
  16. 32RockSandstorm—
  17. 35DarkFoul Play95
  18. 44GroundEarthquake100
  19. 51NormalThrash120
  20. 58DragonOutrage120