Số 552

Krokorok

GroundDark 50%50%
1 mcao, đứng cạnh một trainer33,4 kgcân nặng
HP 60Atk 82Def 45Spe 74SpD 45SpA 45351TỔNG
HP60
Atk82
Def45
SpA45
SpD45
Spe74
Ability
IntimidateMoxiequa Ability CapsuleAnger Pointẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassIceFightingBugFairy
½×PoisonRockGhostDark
0×ElectricPsychic
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 9034%mỗi lần ném3.0lần ném trung bình6lần ném để có 90% cơ hội
HP của Krokorok75 / 75 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Krokorok không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001370 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10018431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10027131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Krokorok với Pokémon khác

Chiêu

112
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 82 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 42100
  2. DarkCrunchSTABLv. 2780
  3. NormalThrashLv. 47120
  4. WaterAqua TailTutor90
  5. DragonDragon ClawTM80
  6. RockStone EdgeTM100
  1. 1DarkHone Claws—
  2. 1NormalLeer—
  3. 1DarkPower Trip20
  4. 1NormalRage20
  5. 1GroundSand Attack—
  6. 9GroundSand Tomb35
  7. 12NormalScary Face—
  8. 15DarkBite60
  9. 16DarkAssurance60
  10. 18DarkTorment—
  11. 19GroundMud-Slap20
  12. 21GroundDig80
  13. 22DarkEmbargo—
  14. 24NormalSwagger—
  15. 27DarkCrunch80
  16. 32RockSandstorm—
  17. 35DarkFoul Play95
  18. 42GroundEarthquake100
  19. 47NormalThrash120