Số 089Dạng Alolan của Muk

Muk (Alolan)

PoisonDark 50%50%
1 mcao, đứng cạnh một trainer52 kgcân nặng
HP 105Atk 105Def 75Spe 50SpD 100SpA 65500TỔNG
HP105
Atk105
Def75
SpA65
SpD100
Spe50
Ability
Poison TouchGluttonyqua Ability CapsulePower of Alchemyẩn
Lai tạo
Amorphous
Sát thương nó nhận
2×Ground
½×GrassPoisonGhostDark
0×Psychic
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Muk

Cách có được

2

Muk (Alolan) không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Alolan Grimer trên Route 18 hoặc Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Chapter 27, rồi nâng lên cấp 38 để có Alolan Muk.

1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100940 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Muk (Alolan) với Pokémon khác

Chiêu

121
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 105 của nó
  1. PoisonGunk ShotSTABLv. 40120
  2. DarkCrunchSTABLv. 3280
  3. NormalBody SlamTM85
  4. RockStone EdgeTM100
  5. FightingBrick BreakTM75
  6. FireFire PunchTM75
  1. 1DarkBite60
  2. 1NormalHarden—
  3. 1PoisonPoison Gas—
  4. 1NormalPound40
  5. 1PoisonVenom Drench—
  6. 12NormalDisable—
  7. 15PoisonAcid Spray40
  8. 18PoisonPoison Fang50
  9. 21NormalMinimize—
  10. 26DarkFlingThay đổi
  11. 26PoisonToxic—
  12. 29DarkKnock Off65
  13. 32DarkCrunch80
  14. 37NormalScreech—
  15. 40PoisonGunk Shot120
  16. 46PoisonAcid Armor—
  17. 52PoisonBelch120
  18. 57DarkMemento—