Số 088

Grimer

Poison 50%50%
0,9 mcao, đứng cạnh một trainer30 kgcân nặng

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Grimer84 / 84 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Grimer không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

3
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100490 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1008631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10016331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Grimer với Pokémon khác

Chiêu

108
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 80 của nó
  1. PoisonGunk ShotSTABLv. 40120
  2. NormalBody SlamTM85
  3. FightingDrain PunchTM75
  4. FireFire PunchTM75
  5. IceIce PunchTM75
  6. ElectricThunder PunchTM75
  1. 1PoisonPoison Gas—
  2. 1NormalPound40
  3. 4NormalHarden—
  4. 7GroundMud-Slap20
  5. 12NormalDisable—
  6. 15PoisonSludge65
  7. 18GroundMud Bomb65
  8. 18GroundMud Shot55
  9. 21NormalMinimize—
  10. 26DarkFlingThay đổi
  11. 26PoisonToxic—
  12. 29PoisonSludge Bomb90
  13. 32PoisonSludge Wave95
  14. 37NormalScreech—
  15. 40PoisonGunk Shot120
  16. 43PoisonAcid Armor—
  17. 46PoisonBelch120
  18. 48DarkMemento—