Số 089

Muk

Poison 50%50%
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer30 kgcân nặng
HP 105Atk 105Def 75Spe 50SpD 100SpA 65500TỔNG
HP105
Atk105
Def75
SpA65
SpD100
Spe50
Ability
StenchSticky Holdqua Ability CapsulePoison Touchẩn
Sát thương nó nhận
2×GroundPsychic
½×GrassFightingPoisonBugFairy
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Muk

Cách có được

1
GrimerLv. 38Muk

Muk không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Grimer ở Anthian Sewers, rồi nâng lên cấp 38 để có Muk.

1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

3
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 1 set

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100940 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Muk với Pokémon khác

Chiêu

124
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 105 của nó
  1. PoisonGunk ShotSTABLv. 40120
  2. NormalBody SlamTM85
  3. BugLungeTM80
  4. FightingBrick BreakTM75
  5. DarkLash OutTM75
  6. FireFire PunchTM75
  1. 1NormalHarden—
  2. 1GroundMud-Slap20
  3. 1PoisonPoison Gas—
  4. 1NormalPound40
  5. 1PoisonVenom Drench—
  6. 12NormalDisable—
  7. 15PoisonSludge65
  8. 18GroundMud Bomb65
  9. 18GroundMud Shot55
  10. 21NormalMinimize—
  11. 26DarkFlingThay đổi
  12. 26PoisonToxic—
  13. 29PoisonSludge Bomb90
  14. 32PoisonSludge Wave95
  15. 37NormalScreech—
  16. 40PoisonGunk Shot120
  17. 46PoisonAcid Armor—
  18. 52PoisonBelch120
  19. 57DarkMemento—