Số 088Dạng Alolan của Grimer

Grimer (Alolan)

PoisonDark 50%50%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer42 kgcân nặng
HP 80Atk 80Def 50Spe 25SpD 50SpA 40325TỔNG
HP80
Atk80
Def50
SpA40
SpD50
Spe25
Ability
Poison TouchGluttonyqua Ability CapsulePower of Alchemyẩn
Lai tạo
Amorphous
Sát thương nó nhận
2×Ground
½×GrassPoisonGhostDark
0×Psychic
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Grimer

Tìm ở đâu

2
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Grimer (Alolan)103 / 103 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Grimer (Alolan) không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100490 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1008631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10016331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Grimer (Alolan) với Pokémon khác

Chiêu

113
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 80 của nó
  1. PoisonGunk ShotSTABLv. 40120
  2. DarkCrunchSTABLv. 3280
  3. NormalBody SlamTM85
  4. RockStone EdgeTM100
  5. FightingBrick BreakTM75
  6. FireFire PunchTM75
  1. 1PoisonPoison Gas—
  2. 1NormalPound40
  3. 4NormalHarden—
  4. 7DarkBite60
  5. 12NormalDisable—
  6. 15PoisonAcid Spray40
  7. 18PoisonPoison Fang50
  8. 21NormalMinimize—
  9. 26DarkFlingThay đổi
  10. 26PoisonToxic—
  11. 29DarkKnock Off65
  12. 32DarkCrunch80
  13. 37NormalScreech—
  14. 40PoisonGunk Shot120
  15. 43PoisonAcid Armor—
  16. 46PoisonBelch120
  17. 48DarkMemento—