Số 749

Mudbray

Ground 50%50%
1 mcao, đứng cạnh một trainer110 kgcân nặng
HP 70Atk 100Def 70Spe 45SpD 55SpA 45385TỔNG
HP70
Atk100
Def70
SpA45
SpD55
Spe45
Ability
Own TempoStaminaqua Ability CapsuleInner Focusẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassIce
½×PoisonRock
0×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Mudbray83 / 83 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Mudbray không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100850 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Mudbray với Pokémon khác

Chiêu

72
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 100 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 36100
  2. FightingSuperpowerLv. 44120
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. SteelIron HeadTM80
  5. RockStone EdgeTM100
  6. DarkPaybackTM50
  1. 1GroundMud-Slap20
  2. 1FightingRock Smash40
  3. 3GroundMud Sport—
  4. 4SteelIron Defense—
  5. 8FightingDouble Kick30
  6. 8GroundRototiller—
  7. 12GroundBulldoze60
  8. 16NormalStomp65
  9. 20NormalStrength80
  10. 22NormalBideThay đổi
  11. 24FightingCounterThay đổi
  12. 28GroundHigh Horsepower95
  13. 32SteelHeavy SlamThay đổi
  14. 36GroundEarthquake100
  15. 40NormalMega Kick120
  16. 44FightingSuperpower120