Số 748

Toxapex

PoisonWater 50%50%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer14,5 kgcân nặng
HP 50Atk 63Def 152Spe 35SpD 142SpA 53495TỔNG
HP50
Atk63
Def152
SpA53
SpD142
Spe35
Ability
MercilessLimberqua Ability CapsuleRegeneratorẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricGroundPsychic
½×FireWaterIceFightingPoisonBugSteelFairy
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2

Toxapex không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Mareanie trên Lost Islands hoặc Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Chapter 24, rồi nâng lên cấp 38 để có Toxapex.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Giá trade

1
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S
180val30
Nhu cầu Trung bình, 7/10 HypedKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Decently High Demand/Usage

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100670 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10010631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10018531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Toxapex với Pokémon khác

Chiêu

91
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 63 của nó
  1. PoisonGunk ShotSTABTM120
  2. WaterLiquidationSTABLv. 3585
  3. NormalBody SlamTM85
  4. BugLungeTM80
  5. IceIce SpinnerTM80
  6. DarkKnock OffTutor65
  1. 1PoisonBaneful Bunker—
  2. 1DarkBite60
  3. 1FlyingPeck35
  4. 1PoisonPoison Sting15
  5. 1RockWide Guard—
  6. 15PoisonVenoshock65
  7. 20NormalRecover—
  8. 25BugPin Missile25
  9. 29NormalSpike Cannon20
  10. 30PoisonToxic Spikes—
  11. 35WaterLiquidation85
  12. 42PoisonAcid Spray40
  13. 42PoisonVenom Drench—
  14. 49PoisonPoison Jab80
  15. 56PoisonToxic—