Số 750

Mudsdale

Ground 50%50%
2,5 mcao, đứng cạnh một trainer920 kgcân nặng
HP 100Atk 125Def 100Spe 35SpD 85SpA 55500TỔNG
HP100
Atk125
Def100
SpA55
SpD85
Spe35
Ability
Own TempoStaminaqua Ability CapsuleInner Focusẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassIce
½×PoisonRock
0×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Mudsdale không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Mudbray ở Safari Zone, rồi nâng lên cấp 30 để có Mudsdale.

1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100670 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10010631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10018531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Mudsdale với Pokémon khác

Chiêu

80
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 125 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 40100
  2. FightingSuperpowerLv. 52120
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. SteelIron HeadTM80
  5. RockStone EdgeTM100
  6. DarkLash OutTM75
  1. 1FightingDouble Kick30
  2. 1SteelIron Defense—
  3. 1GroundMud Sport—
  4. 1GroundMud-Slap20
  5. 1FightingRock Smash40
  6. 1GroundRototiller—
  7. 12GroundBulldoze60
  8. 16NormalStomp65
  9. 20NormalStrength80
  10. 22NormalBideThay đổi
  11. 24FightingCounterThay đổi
  12. 28GroundHigh Horsepower95
  13. 34SteelHeavy SlamThay đổi
  14. 40GroundEarthquake100
  15. 46NormalMega Kick120
  16. 52FightingSuperpower120