Số 303

Mawile

SteelFairy 50%50%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer11,5 kgcân nặng
HP 50Atk 85Def 85Spe 50SpD 55SpA 55380TỔNG
HP50
Atk85
Def85
SpA55
SpD55
Spe50
Ability
Hyper CutterIntimidatequa Ability CapsuleSheer Forceẩn
Sát thương nó nhận
2×FireGround
½×NormalGrassIceFlyingPsychicRockDarkFairy
¼×Bug
0×PoisonDragon
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.
Các dạng của Mawile

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 4520%mỗi lần ném5.0lần ném trung bình11lần ném để có 90% cơ hội
HP của Mawile63 / 63 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Mawile không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100940 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Mawile với Pokémon khác

Chiêu

123
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 85 của nó
  1. FairyPlay RoughSTABLv. 4890
  2. SteelIron HeadSTABLv. 3680
  3. NormalDouble-EdgeTutor120
  4. PsychicPsychic FangsTM85
  5. DarkCrunchLv. 2880
  6. RockStone EdgeTM100
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1NormalGrowl—
  3. 4FairyFairy Wind40
  4. 8NormalBaton Pass—
  5. 12DarkBite60
  6. 16NormalSpit UpThay đổi
  7. 16NormalStockpile—
  8. 16NormalSwallow—
  9. 17NormalVise Grip55
  10. 20DarkSucker Punch70
  11. 21DarkFeint Attack60
  12. 24SteelIron Defense—
  13. 28DarkCrunch80
  14. 32NormalSweet Scent—
  15. 36SteelIron Head80
  16. 40DarkTaunt—
  17. 44DarkFake Tears—
  18. 48FairyPlay Rough90