Số 304

Aron

SteelRock 50%50%
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer60 kgcân nặng
HP 50Atk 70Def 100Spe 30SpD 40SpA 40330TỔNG
HP50
Atk70
Def100
SpA40
SpD40
Spe30
Ability
SturdyRock Headqua Ability CapsuleHeavy Metalẩn
Sát thương nó nhận
4×FightingGround
2×Water
½×IcePsychicBugRockDragonFairy
¼×NormalFlying
0×Poison
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 18057%mỗi lần ném1.8lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Aron63 / 63 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Aron không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100580 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1009631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10017431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Aron với Pokémon khác

Chiêu

89
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 70 của nó
  1. RockHead SmashSTABEgg Moves150
  2. NormalDouble-EdgeLv. 56120
  3. SteelIron HeadSTABLv. 2880
  4. FightingSuperpowerTM120
  5. GroundEarthquakeTM100
  6. DragonDragon RushEgg Moves100
  1. 1NormalHarden—
  2. 1NormalTackle40
  3. 4SteelMetal Claw50
  4. 4GroundMud-Slap20
  5. 8RockRock Tomb60
  6. 12NormalRoar—
  7. 16NormalHeadbutt70
  8. 20NormalProtect—
  9. 24RockRock Slide75
  10. 28SteelIron Head80
  11. 33SteelMetal Sound—
  12. 36NormalTake Down90
  13. 40SteelAutotomize—
  14. 44SteelIron Tail100
  15. 48SteelIron Defense—
  16. 52SteelHeavy SlamThay đổi
  17. 56NormalDouble-Edge120
  18. 60SteelMetal BurstThay đổi