Số 306

Aggron

SteelRock 50%50%
2,1 mcao, đứng cạnh một trainer360 kgcân nặng
HP 70Atk 110Def 180Spe 50SpD 60SpA 60530TỔNG
HP70
Atk110
Def180
SpA60
SpD60
Spe50
Ability
SturdyRock Headqua Ability CapsuleHeavy Metalẩn
Sát thương nó nhận
4×FightingGround
2×Water
½×IcePsychicBugRockDragonFairy
¼×NormalFlying
0×Poison
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Aggron

Cách có được

1
AronLv. 32LaironLv. 42Aggron

Aggron không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Aron ở Glistening Grotto, rồi nâng lên cấp 32 để có Lairon, rồi nâng lên cấp 42 để có Aggron.

1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100940 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Aggron với Pokémon khác

Chiêu

141
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 110 của nó
  1. RockHead SmashSTABEgg Moves150
  2. FightingBody PressTM80
  3. NormalDouble-EdgeLv. 80120
  4. SteelIron HeadSTABLv. 2880
  5. DragonOutrageTM120
  6. GroundEarthquakeTM100
  1. 1NormalHarden—
  2. 1SteelMetal Claw50
  3. 1GroundMud-Slap20
  4. 1RockRock Tomb60
  5. 1NormalTackle40
  6. 12NormalRoar—
  7. 16NormalHeadbutt70
  8. 20NormalProtect—
  9. 24RockRock Slide75
  10. 28SteelIron Head80
  11. 35SteelMetal Sound—
  12. 40NormalTake Down90
  13. 48SteelAutotomize—
  14. 56SteelIron Tail100
  15. 64SteelIron Defense—
  16. 72SteelHeavy SlamThay đổi
  17. 80NormalDouble-Edge120
  18. 88SteelMetal BurstThay đổi