Số 306Dạng Mega của Aggron

Aggron (Mega)

Steel 50%50%
2,2 mcao, đứng cạnh một trainer395 kgcân nặng
HP 70Atk 140Def 230Spe 50SpD 80SpA 60630TỔNG
HP70
Atk140
Def230
SpA60
SpD80
Spe50
Ability
Filter
Sát thương nó nhận
1.5×FireFightingGround
½×NormalGrassIceFlyingPsychicBugRockDragonSteelFairy
0×Poison
Tính theo Filter, Ability duy nhất của nó.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Aggron

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Aggron (Mega): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100940 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Aggron (Mega) với Pokémon khác

Chiêu

141
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 140 của nó
  1. FightingBody PressTM80
  2. NormalDouble-EdgeLv. 80120
  3. SteelIron HeadSTABLv. 2880
  4. RockHead SmashEgg Moves150
  5. DragonOutrageTM120
  6. GroundEarthquakeTM100
  1. 1NormalHarden—
  2. 1SteelMetal Claw50
  3. 1GroundMud-Slap20
  4. 1RockRock Tomb60
  5. 1NormalTackle40
  6. 12NormalRoar—
  7. 16NormalHeadbutt70
  8. 20NormalProtect—
  9. 24RockRock Slide75
  10. 28SteelIron Head80
  11. 35SteelMetal Sound—
  12. 40NormalTake Down90
  13. 48SteelAutotomize—
  14. 56SteelIron Tail100
  15. 64SteelIron Defense—
  16. 72SteelHeavy SlamThay đổi
  17. 80NormalDouble-Edge120
  18. 88SteelMetal BurstThay đổi