Số 305

Lairon

SteelRock 50%50%
0,9 mcao, đứng cạnh một trainer120 kgcân nặng
HP 60Atk 90Def 140Spe 40SpD 50SpA 50430TỔNG
HP60
Atk90
Def140
SpA50
SpD50
Spe40
Ability
SturdyRock Headqua Ability CapsuleHeavy Metalẩn
Sát thương nó nhận
4×FightingGround
2×Water
½×IcePsychicBugRockDragonFairy
¼×NormalFlying
0×Poison
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Lairon không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Aron ở Glistening Grotto, rồi nâng lên cấp 32 để có Lairon.

1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100760 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10011631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10019631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Lairon với Pokémon khác

Chiêu

93
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 90 của nó
  1. RockHead SmashSTABEgg Moves150
  2. FightingBody PressTM80
  3. NormalDouble-EdgeLv. 70120
  4. SteelIron HeadSTABLv. 2880
  5. GroundEarthquakeTM100
  6. DragonDragon RushEgg Moves100
  1. 1NormalHarden—
  2. 1SteelMetal Claw50
  3. 1GroundMud-Slap20
  4. 1RockRock Tomb60
  5. 1NormalTackle40
  6. 12NormalRoar—
  7. 16NormalHeadbutt70
  8. 20NormalProtect—
  9. 24RockRock Slide75
  10. 28SteelIron Head80
  11. 35SteelMetal Sound—
  12. 40NormalTake Down90
  13. 46SteelAutotomize—
  14. 52SteelIron Tail100
  15. 58SteelIron Defense—
  16. 64SteelHeavy SlamThay đổi
  17. 70NormalDouble-Edge120
  18. 76SteelMetal BurstThay đổi