Số 745Dạng Midnight của Lycanroc

Lycanroc (Midnight)

Rock 50%50%
1,1 mcao, đứng cạnh một trainer25 kgcân nặng

Cách có được

2

Lycanroc (Midnight) không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Rockruff trên Lost Islands hoặc Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Chapter 24, rồi nâng lên cấp 25 để có Lycanroc (Midnight).

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

1
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S-
42val7
Nhu cầu Thấp, 3/10 OverpricedKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Estimated to be Less then 15 in Game, Very Low Demand

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001520 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10020031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Lycanroc (Midnight) với Pokémon khác

Chiêu

106
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 115 của nó
  1. NormalDouble-EdgeTM120
  2. RockStone EdgeSTABLv. 60100
  3. FightingClose CombatTM120
  4. DragonOutrageTM120
  5. PsychicPsychic FangsTM85
  6. FairyPlay RoughTM90
  1. 1FightingCounterThay đổi
  2. 1NormalDouble Team—
  3. 1NormalEndure—
  4. 1NormalLeer—
  5. 1FightingReversalThay đổi
  6. 1GroundSand Attack—
  7. 1NormalTackle40
  8. 1DarkTaunt—
  9. 12RockRock Throw50
  10. 16NormalHowl—
  11. 18NormalOdor Sleuth—
  12. 20DarkBite60
  13. 24RockRock Tomb60
  14. 30NormalRoar—
  15. 36RockRock Slide75
  16. 42DarkCrunch80
  17. 45NormalRock Climb90
  18. 48NormalScary Face—
  19. 54RockStealth Rock—
  20. 60RockStone Edge100