Số 746

Wishiwashi

Water 50%50%
0,2 mcao, đứng cạnh một trainer0,3 kgcân nặng
HP 45Atk 20Def 20Spe 40SpD 25SpA 25175TỔNG
HP45
Atk20
Def20
SpA25
SpD25
Spe40
Ability
Schooling
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrass
½×FireWaterIceSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.
Các dạng của Wishiwashi

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Wishiwashi: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 1 set

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100760 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10011631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10019631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Wishiwashi với Pokémon khác

Chiêu

67
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 25 của nó
  1. WaterSurfSTABTM90
  2. NormalDouble-EdgeLv. 48120
  3. IceIce BeamTM90
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. SteelIron TailTM100
  6. BugU-turnTM70
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1WaterWater Gun40
  3. 4NormalHelping Hand—
  4. 8DarkBeat UpThay đổi
  5. 9DarkFeint Attack60
  6. 12WaterBrine65
  7. 16NormalTearful Look—
  8. 20WaterDive80
  9. 24WaterSoak—
  10. 25NormalTake Down90
  11. 28NormalUproar90
  12. 32WaterAqua Tail90
  13. 36WaterAqua Ring—
  14. 40NormalEndeavorThay đổi
  15. 44WaterHydro Pump110
  16. 48NormalDouble-Edge120

Được nhắc tới ở

1