Số 746Dạng School của Wishiwashi

Wishiwashi (School)

Water 50%50%
8,2 mcao, đứng cạnh một trainer78,6 kgcân nặng
HP 45Atk 140Def 130Spe 30SpD 135SpA 140620TỔNG
HP45
Atk140
Def130
SpA140
SpD135
Spe30
Ability
Schooling
Lai tạo
Water 2
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrass
½×FireWaterIceSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.
Các dạng của Wishiwashi

Tìm ở đâu

2

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 6025%mỗi lần ném4.0lần ném trung bình9lần ném để có 90% cơ hội
HP của Wishiwashi (School)51 / 51 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Wishiwashi (School) không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Wishiwashi (School) trong 30 ngày qua.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100580 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1009631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10017431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Wishiwashi (School) với Pokémon khác

Chiêu

67
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. WaterSurfSTABTM90
  2. NormalDouble-EdgeLv. 48120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. IceIce BeamTM90
  5. SteelIron TailTM100
  6. BugU-turnTM70
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1WaterWater Gun40
  3. 4NormalHelping Hand—
  4. 8DarkBeat UpThay đổi
  5. 9DarkFeint Attack60
  6. 12WaterBrine65
  7. 16NormalTearful Look—
  8. 20WaterDive80
  9. 24WaterSoak—
  10. 25NormalTake Down90
  11. 28NormalUproar90
  12. 32WaterAqua Tail90
  13. 36WaterAqua Ring—
  14. 40NormalEndeavorThay đổi
  15. 44WaterHydro Pump110
  16. 48NormalDouble-Edge120