Số 745

Lycanroc

Rock 50%50%
0,8 mcao, đứng cạnh một trainer25 kgcân nặng
HP 75Atk 115Def 65Spe 112SpD 65SpA 55487TỔNG
HP75
Atk115
Def65
SpA55
SpD65
Spe112
Ability
Keen EyeSand Rushqua Ability CapsuleSteadfastẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassFightingGroundSteel
½×NormalFirePoisonFlying
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Lycanroc
Ngoại hình của Lycanroc

Lycanroc, ngoại hình thông thường.

Cách có được

2

Lycanroc không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Rockruff trên Lost Islands hoặc Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Chapter 24, rồi nâng lên cấp 25 để có Lycanroc.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Giá trade

1
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S-
Dạng Midnight
42val7
Nhu cầu Thấp, 3/10 OverpricedKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Estimated to be Less then 15 in Game, Very Low Demand

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002060 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10026031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10035531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Lycanroc với Pokémon khác

Chiêu

93
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 115 của nó
  1. RockStone EdgeSTABLv. 60100
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. FightingClose CombatTM120
  4. PsychicPsychic FangsTM85
  5. FairyPlay RoughTM90
  6. DarkCrunchLv. 4280
  1. 1RockAccelerock40
  2. 1NormalDouble Team—
  3. 1NormalLeer—
  4. 1NormalQuick Attack40
  5. 1FightingQuick Guard—
  6. 1GroundSand Attack—
  7. 1NormalTackle40
  8. 12RockRock Throw50
  9. 16NormalHowl—
  10. 18NormalOdor Sleuth—
  11. 20DarkBite60
  12. 24RockRock Tomb60
  13. 30NormalRoar—
  14. 36RockRock Slide75
  15. 42DarkCrunch80
  16. 45NormalRock Climb90
  17. 48NormalScary Face—
  18. 54RockStealth Rock—
  19. 60RockStone Edge100