Số 744

Rockruff

Rock 50%50%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer9,2 kgcân nặng

Tìm ở đâu

2

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Rockruff51 / 51 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Rockruff không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001120 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Rockruff với Pokémon khác

Chiêu

79
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 65 của nó
  1. NormalDouble-EdgeTM120
  2. RockStone EdgeSTABLv. 48100
  3. PsychicPsychic FangsTM85
  4. FairyPlay RoughTM90
  5. DarkCrunchLv. 3680
  6. SteelIron HeadTM80
  1. 1NormalLeer—
  2. 1NormalTackle40
  3. 4GroundSand Attack—
  4. 8NormalDouble Team—
  5. 12RockRock Throw50
  6. 16NormalHowl—
  7. 18NormalOdor Sleuth—
  8. 20DarkBite60
  9. 24RockRock Tomb60
  10. 28NormalRoar—
  11. 32RockRock Slide75
  12. 36DarkCrunch80
  13. 40NormalScary Face—
  14. 44RockStealth Rock—
  15. 45NormalRock Climb90
  16. 48RockStone Edge100