Số 362Glalie Xmas

Glalie

Ice 50%50%
1,5 mcao, đứng cạnh một trainer256,5 kgcân nặng
HP 80Atk 80Def 80Spe 80SpD 80SpA 80480TỔNG
HP80
Atk80
Def80
SpA80
SpD80
Spe80
Ability
Inner FocusIce Bodyqua Ability CapsuleMoodyẩn
Sát thương nó nhận
2×FireFightingRockSteel
½×Ice
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Glalie
Ngoại hình của Glalie

Glalie (Xmas): bắt dưới dạng

Snorunt (Xmas), rồi tiến hóa.

Cách có được

4

Glalie (Xmas) không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Snorunt trên Freezing Fissure, Frigidia Cavern, Route 15 hoặc North Pole, rồi nâng lên cấp 42 để có Glalie.

2 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

2
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S-
72val12
Nhu cầu Thấp, 3/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Very Low Demand

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
Dạng Christmas
★★Shiny · Hidden Ability
SS
2
600 val100

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001480 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Glalie với Pokémon khác

Chiêu

97
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. IceIce BeamSTABLv. 3790
  2. NormalDouble-EdgeTutor120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. GhostShadow BallTM80
  5. DarkCrunchLv. 6180
  6. SteelIron HeadTM80
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1NormalDouble Team—
  3. 1IceFreeze-Dry70
  4. 1NormalHeadbutt70
  5. 1NormalLeer—
  6. 1IcePowder Snow40
  7. 1IceSheer ColdKO
  8. 15IceIce Shard40
  9. 20NormalProtect—
  10. 25IceIcy Wind55
  11. 30IceFrost Breath60
  12. 35DarkBite60
  13. 37IceIce Beam90
  14. 40IceIce Fang65
  15. 47IceHail—
  16. 47IceSnowscape—
  17. 54NormalWeather Ball50
  18. 61DarkCrunch80
  19. 68IceBlizzard110

Được nhắc tới ở

2