Số 361

Snorunt

Ice 50%50%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer16,8 kgcân nặng
HP 50Atk 50Def 50Spe 50SpD 50SpA 50300TỔNG
HP50
Atk50
Def50
SpA50
SpD50
Spe50
Ability
Inner FocusIce Bodyqua Ability CapsuleMoodyẩn
Sát thương nó nhận
2×FireFightingRockSteel
½×Ice
Mở trong bảng tương khắc hệ
Ngoại hình của Snorunt

Snorunt, ngoại hình thông thường.

Tìm ở đâu

4
2 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Snorunt87 / 87 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Snorunt không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

1
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
SS
Dạng Christmas
600val100
Nhu cầu Rất thấp, 2/10 OverpricedKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Event Locked

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100940 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Snorunt với Pokémon khác

Chiêu

76
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. IceIce BeamSTABLv. 3490
  2. NormalDouble-EdgeTutor120
  3. GhostShadow BallTM80
  4. DarkCrunchLv. 5580
  5. WaterWater PulseTM60
  6. GrassTrailblazeTM50
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1NormalHeadbutt70
  3. 1IcePowder Snow40
  4. 5NormalLeer—
  5. 10NormalDouble Team—
  6. 15IceIce Shard40
  7. 20NormalProtect—
  8. 25IceIcy Wind55
  9. 30IceFrost Breath60
  10. 34IceIce Beam90
  11. 35DarkBite60
  12. 40IceIce Fang65
  13. 45IceHail—
  14. 45IceSnowscape—
  15. 50NormalWeather Ball50
  16. 55DarkCrunch80
  17. 60IceBlizzard110

Được nhắc tới ở

2