Số 362Dạng Mega của Glalie

Glalie (Mega)

Ice 50%50%
2,1 mcao, đứng cạnh một trainer350,2 kgcân nặng
HP 80Atk 120Def 80Spe 100SpD 80SpA 120580TỔNG
HP80
Atk120
Def80
SpA120
SpD80
Spe100
Sát thương nó nhận
2×FireFightingRockSteel
½×Ice
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Glalie

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Glalie (Mega): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

2
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S-
Dạng chuẩn
72val12
Nhu cầu Thấp, 3/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Very Low Demand

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
Dạng Christmas
★★Shiny · Hidden Ability
SS
2
600 val100

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001840 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10023631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10032831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Glalie (Mega) với Pokémon khác

Chiêu

97
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. IceIce BeamSTABLv. 3790
  2. NormalDouble-EdgeTutor120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. GhostShadow BallTM80
  5. DarkCrunchLv. 6180
  6. SteelIron HeadTM80
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1NormalDouble Team—
  3. 1IceFreeze-Dry70
  4. 1NormalHeadbutt70
  5. 1NormalLeer—
  6. 1IcePowder Snow40
  7. 1IceSheer ColdKO
  8. 15IceIce Shard40
  9. 20NormalProtect—
  10. 25IceIcy Wind55
  11. 30IceFrost Breath60
  12. 35DarkBite60
  13. 37IceIce Beam90
  14. 40IceIce Fang65
  15. 47IceHail—
  16. 47IceSnowscape—
  17. 54NormalWeather Ball50
  18. 61DarkCrunch80
  19. 68IceBlizzard110