Số 363

Spheal

IceWater 50%50%
0,8 mcao, đứng cạnh một trainer39,5 kgcân nặng
HP 70Atk 40Def 50Spe 25SpD 50SpA 55290TỔNG
HP70
Atk40
Def50
SpA55
SpD50
Spe25
Ability
Thick FatIce Bodyqua Ability CapsuleObliviousẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrassFightingRock
½×Water
¼×Ice
Thick Fatkhiến nó thành½×Fire0.125×Ice
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Route 15 Route
    • Good Rod
      Phổ biến45.5%
      +1 HP
    • Old Rod
      Phổ biến31.9%
      +1 HP
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 25574%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Spheal86 / 86 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Spheal không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100490 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1008631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10016331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Spheal với Pokémon khác

Chiêu

81
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 55 của nó
  1. IceIce BeamSTABTM90
  2. WaterSurfSTABLv. 4090
  3. NormalDouble-EdgeTutor120
  4. BugSignal BeamTutor75
  5. GroundEarthquakeTM100
  6. SteelIron TailTM100
  1. 1NormalDefense Curl—
  2. 1RockRollout30
  3. 4NormalGrowl—
  4. 8WaterWater Gun40
  5. 12IcePowder Snow40
  6. 13IceIce Ball30
  7. 16PsychicRest—
  8. 20NormalSnore50
  9. 24WaterBrine65
  10. 28IceAurora Beam65
  11. 33NormalEncore—
  12. 36NormalBody Slam85
  13. 40WaterSurf90
  14. 44IceBlizzard110
  15. 48IceHail—
  16. 52IceSheer ColdKO

Được nhắc tới ở

1