Số 365

Walrein

IceWater 50%50%
1,4 mcao, đứng cạnh một trainer150,6 kgcân nặng
HP 110Atk 80Def 90Spe 65SpD 90SpA 95530TỔNG
HP110
Atk80
Def90
SpA95
SpD90
Spe65
Ability
Thick FatIce Bodyqua Ability CapsuleObliviousẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrassFightingRock
½×Water
¼×Ice
Thick Fatkhiến nó thành½×Fire0.125×Ice
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Walrein không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Spheal ở Route 15, rồi nâng lên cấp 32 để có Sealeo, rồi nâng lên cấp 44 để có Walrein.

  • Nơi tìm thấy Spheal
  • Route 15 Route
    • Good Rod
      Phổ biến45.5%
      +1 HP
    • Old Rod
      Phổ biến31.9%
      +1 HP
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001210 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10016631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Walrein với Pokémon khác

Chiêu

97
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 95 của nó
  1. IceIce BeamSTABTM90
  2. WaterSurfSTABLv. 4890
  3. NormalDouble-EdgeTutor120
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. FightingBody PressTM80
  6. BugSignal BeamTutor75
  1. 1DarkCrunch80
  2. 1NormalDefense Curl—
  3. 1NormalGrowl—
  4. 1IceIce Fang65
  5. 1RockRollout30
  6. 1NormalSwagger—
  7. 1WaterWater Gun40
  8. 12IcePowder Snow40
  9. 13IceIce Ball30
  10. 16PsychicRest—
  11. 20NormalSnore50
  12. 24WaterBrine65
  13. 28IceAurora Beam65
  14. 35NormalEncore—
  15. 40NormalBody Slam85
  16. 48WaterSurf90
  17. 56IceBlizzard110
  18. 64IceHail—
  19. 72IceSheer ColdKO