Số 364

Sealeo

IceWater 50%50%
1,1 mcao, đứng cạnh một trainer87,6 kgcân nặng
HP 90Atk 60Def 70Spe 45SpD 70SpA 75410TỔNG
HP90
Atk60
Def70
SpA75
SpD70
Spe45
Ability
Thick FatIce Bodyqua Ability CapsuleObliviousẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrassFightingRock
½×Water
¼×Ice
Thick Fatkhiến nó thành½×Fire0.125×Ice
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Sealeo không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Spheal ở Route 15, rồi nâng lên cấp 32 để có Sealeo.

  • Nơi tìm thấy Spheal
  • Route 15 Route
    • Good Rod
      Phổ biến45.5%
      +1 HP
    • Old Rod
      Phổ biến31.9%
      +1 HP
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100850 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Sealeo với Pokémon khác

Chiêu

83
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 75 của nó
  1. IceIce BeamSTABTM90
  2. WaterSurfSTABLv. 4690
  3. NormalDouble-EdgeTutor120
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. BugSignal BeamTutor75
  6. SteelIron TailTM100
  1. 1NormalDefense Curl—
  2. 1NormalGrowl—
  3. 1RockRollout30
  4. 1NormalSwagger—
  5. 1WaterWater Gun40
  6. 12IcePowder Snow40
  7. 13IceIce Ball30
  8. 16PsychicRest—
  9. 20NormalSnore50
  10. 24WaterBrine65
  11. 28IceAurora Beam65
  12. 35NormalEncore—
  13. 40NormalBody Slam85
  14. 46WaterSurf90
  15. 52IceBlizzard110
  16. 58IceHail—
  17. 64IceSheer ColdKO