Số 094Dạng Mega của Gengar

Gengar (Mega)

GhostPoison 50%50%
1,4 mcao, đứng cạnh một trainer40,5 kgcân nặng
HP 60Atk 65Def 80Spe 130SpD 95SpA 170600TỔNG
HP60
Atk65
Def80
SpA170
SpD95
Spe130
Ability
Shadow Tag
Sát thương nó nhận
2×GroundPsychicGhostDark
½×GrassFairy
¼×PoisonBug
0×NormalFighting
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Gengar (Mega): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Giá trade

1
Bản có giá phổ biến nhất
★Perfect
A
Dạng Halloween
4val0.67
Nhu cầu Thấp, 3/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Halloween Events, Mega doesn't have Shadow Tag.

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002380 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10029631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10039431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Gengar (Mega) với Pokémon khác

Chiêu

141
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 170 của nó
  1. PoisonSludge WaveSTABTM95
  2. GhostShadow BallSTABLv. 4880
  3. NormalUproarTM90
  4. GrassEnergy BallTM90
  5. PsychicPsychicTM90
  6. ElectricThunderboltTM90
  1. 1GhostConfuse Ray—
  2. 1PsychicHypnosis—
  3. 1GhostLick30
  4. 1NormalMean Look—
  5. 1NormalPerish Song—
  6. 1NormalReflect Type—
  7. 1GhostShadow Punch60
  8. 12DarkPayback50
  9. 16GhostSpite—
  10. 20GhostCurse—
  11. 24GhostHex65
  12. 30GhostNight ShadeLv.
  13. 36DarkSucker Punch70
  14. 42DarkDark Pulse80
  15. 48GhostShadow Ball80
  16. 54GhostDestiny Bond—
  17. 60PsychicDream Eater100
  18. 61GhostNightmare—