Số 092

Gastly

GhostPoison 50%50%
1,3 mcao, đứng cạnh một trainer0,1 kgcân nặng
HP 30Atk 35Def 30Spe 80SpD 35SpA 100310TỔNG
HP30
Atk35
Def30
SpA100
SpD35
Spe80
Ability
Levitate
Sát thương nó nhận
2×PsychicGhostDark
½×GrassFairy
¼×PoisonBug
0×NormalFightingGround
Tính theo Levitate, Ability duy nhất của nó.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Old Graveyard Địa điểm
    • WalkingLv. 8-10
      Phổ biến27.27%
      +1 SpA
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Gastly24 / 24 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Gastly không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001480 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Gastly với Pokémon khác

Chiêu

111
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 100 của nó
  1. PoisonSludge WaveSTABTM95
  2. GhostShadow BallSTABLv. 4080
  3. GrassEnergy BallTM90
  4. NormalUproarTM90
  5. PsychicPsychicTM90
  6. ElectricThunderboltTM90
  1. 1GhostConfuse Ray—
  2. 1GhostLick30
  3. 4PsychicHypnosis—
  4. 8NormalMean Look—
  5. 12DarkPayback50
  6. 16GhostSpite—
  7. 20GhostCurse—
  8. 24GhostHex65
  9. 28GhostNight ShadeLv.
  10. 32DarkSucker Punch70
  11. 36DarkDark Pulse80
  12. 40GhostShadow Ball80
  13. 44GhostDestiny Bond—
  14. 47GhostNightmare—
  15. 48PsychicDream Eater100